Từ vựng tiếng Trung
xiá'ài

Nghĩa tiếng Việt

hẹp

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

9 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '狭' bao gồm bộ '犭' (con thú) và bộ '夹' (kẹp, chặt), thể hiện ý nghĩa bị hạn chế, bị kẹp lại.
  • Chữ '隘' bao gồm bộ '阝' (đồi, gò đất) và bộ '益' (lợi ích), thể hiện ý nghĩa nơi bị giới hạn, hẹp.

Từ '狭隘' có nghĩa là hẹp hòi, hạn chế về tư duy hoặc không gian.

Từ ghép thông dụng

狭窄xiázhǎi

hẹp, chật

狭小xiáxiǎo

nhỏ hẹp

偏狭piānxiá

thiên lệch, hẹp hòi