Từ vựng tiếng Trung
zhēn*xī

Nghĩa tiếng Việt

hiếm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

9 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 珍 bao gồm bộ '玉' (ngọc) chỉ những thứ quý giá và thành phần '㑒' chỉ việc quý trọng.
  • 稀 bao gồm bộ '禾' (lúa) chỉ sự khan hiếm và thành phần '希' chỉ sự hiếm hoi.

珍稀 có nghĩa là quý hiếm.

Từ ghép thông dụng

zhēnguì

quý giá

yǒu

hiếm có

zhēnzhū

ngọc trai