Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shì*yí

Nghĩa tiếng Việt

thích nghi (thích hợp, phù hợp với điều kiện cụ thể); nhấn mạnh sự vừa vặn tự nhiên với hoàn cảnh, không gò ép

Âm Hán Việt

thích nghi

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị điều kiện hoặc hoàn cảnh phù hợp cho một hoạt động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thích nghi

Từng chữ

  • thíchnhanh
  • nghithích đáng, phù hợp, nên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

适宜 mang sắc thái trang trọng hơn 合适. Thường dùng trong văn viết, hướng dẫn, báo cáo. Khác với 合适 (phù hợp — dùng tự do cả khẩu ngữ và văn viết) và 适合 (thích hợp — nhấn sự khớp nhau hơn).

Câu ví dụ

  • 这里的气候适宜种植热带水果Zhèlǐ de qìhòu shìyí zhòngzhí rèdài shuǐguǒ thanh 4

    Khí hậu nơi đây thích hợp để trồng trái cây nhiệt đới

  • 老人适宜进行轻度运动Lǎorén shìyí jìnxíng qīngdù yùndòng thanh 3

    Người cao tuổi thích hợp tập các bài vận động nhẹ

  • 这个工作环境不太适宜工作Zhège gōngzuò huánjìng bù tài shìyí gōngzuò thanh 4

    Môi trường làm việc này không thích hợp lắm

  • 温度适宜时植物生长得更好Wēndù shìyí shí zhíwù shēngzhǎng de gèng hǎo thanh 1

    Khi nhiệt độ phù hợp thực vật phát triển tốt hơn

Kết hợp thường gặp

  • 气候适宜qìhòu shìyí thanh 4

    khí hậu thích hợp

  • 适宜居住shìyí jūzhù thanh 4

    thích hợp để sinh sống

  • 温度适宜wēndù shìyí thanh 1

    nhiệt độ phù hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.