Từ vựng tiếng Trung
shì*yí

Nghĩa tiếng Việt

thích hợp

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '适' gồm bộ '辶' (bước đi) và bộ '舌' (lưỡi), biểu thị ý nghĩa di chuyển hoặc thích hợp.
  • Chữ '宜' gồm bộ '宀' (mái nhà) và bộ '且' (cũng), biểu thị ý nghĩa sự thích hợp, phù hợp hoặc thuận tiện trong một không gian cụ thể.

Kết hợp '适' và '宜' mang ý nghĩa 'thích hợp' hay 'phù hợp', biểu thị sự thuận lợi, tiện nghi.

Từ ghép thông dụng

适宜shìyí

thích hợp, phù hợp

适应shìyìng

thích nghi

适当shìdàng

thích đáng, hợp lý