Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTính từ chỉ cái gì phù hợp, thích hợp, vừa vặn. Dùng cho phương pháp, thời điểm, hành động.
Câu ví dụ
- 适当的方法
Phương pháp phù hợp
- 适当的时候
Lúc thích hợp
- 做适当的调整
Thực hiện điều chỉnh phù hợp
Kết hợp thường gặp
- 适当的调整
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.