Từ vựng tiếng Trung
é*wài

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang)

18 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '额' có bộ '页', thể hiện ý về một phần của cơ thể, kết hợp với các nét khác tạo ra nghĩa 'trán' hoặc 'số lượng'.
  • Chữ '外' có bộ '夕', gợi ý về thời gian hoặc bên ngoài, kết hợp với bộ '卜' (bói) để tạo ra nghĩa 'bên ngoài'.

Chữ '额外' có nghĩa là 'bổ sung' hoặc 'thêm vào'.

Từ ghép thông dụng

额外收入éwài shōurù

thu nhập thêm

额外费用éwài fèiyòng

chi phí phụ

额外的工作éwài de gōngzuò

công việc thêm