Từ vựng tiếng Trung
xǐng*mù

Nghĩa tiếng Việt

bắt mắt

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

16 nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '醒' gồm bộ '酉' (rượu) và phần âm '星', liên quan đến việc tỉnh táo sau khi uống rượu.
  • Chữ '目' nghĩa là 'mắt', biểu thị cho thị giác, nhìn thấy.

Khi ghép lại, '醒目' có nghĩa là 'rõ ràng, dễ thấy'.

Từ ghép thông dụng

醒目xǐngmù

nổi bật, dễ thấy

醒酒xǐngjiǔ

giải rượu

觉醒juéxǐng

thức tỉnh