Từ vựng tiếng Trung
jué*xǐng

Nghĩa tiếng Việt

thức tỉnh

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

9 nét

Bộ: (rượu)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 觉 gồm bộ 见 (thấy) và bộ 小 (nhỏ), ngụ ý về việc nhận thức hay cảm nhận điều gì đó nhỏ nhặt.
  • 醒 gồm bộ 酉 (rượu) và bộ 星 (sao), liên quan đến việc tỉnh táo hay thức dậy, như khi uống rượu mà vẫn giữ được sự tỉnh táo.

觉醒 có nghĩa là thức tỉnh, nhận thức rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

觉醒juéxǐng

thức tỉnh

感觉gǎnjué

cảm giác

醒来xǐnglái

thức dậy