Từ vựng tiếng Trung
jué*xǐng

Nghĩa tiếng Việt

thức tỉnh, nhận ra sự thật

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

9 nét

Bộ: (rượu)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho sự nhận ra sự thật, thức tỉnh từ vô thức đến có nhận thức.

Câu ví dụ

  • 民族觉醒运动Mínzú juéxǐng yùndòng thanh 2

    Phong trào thức tỉnh dân tộc

  • 他终于觉醒了Tā zhōngyú juéxǐng le thanh 1

    Anh ấy cuối cùng cũng thức tỉnh

  • 环保意识正在觉醒Huánbǎo yìshí zhèngzài juéxǐng thanh 2

    Nhận thức bảo vệ môi trường đang thức tỉnh

  • 觉醒的年轻人越来越多Juéxǐng de niánqīngrén yuè lái yuè duō thanh 2

    Người trẻ thức tỉnh ngày càng nhiều

  • 自我觉醒很重要Zìwǒ juéxǐng hěn zhòngyào thanh 4

    Tự thức tỉnh rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 民族觉醒mínzú juéxǐng thanh 2

    thức tỉnh dân tộc

  • 意识觉醒yìshí juéxǐng thanh 4

    nhận thức thức tỉnh

  • 觉醒年代juéxǐng niándài thanh 2

    thời đại thức tỉnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.