Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho sự nhận ra sự thật, thức tỉnh từ vô thức đến có nhận thức.
Câu ví dụ
- 民族觉醒运动
Phong trào thức tỉnh dân tộc
- 他终于觉醒了
Anh ấy cuối cùng cũng thức tỉnh
- 环保意识正在觉醒
Nhận thức bảo vệ môi trường đang thức tỉnh
- 觉醒的年轻人越来越多
Người trẻ thức tỉnh ngày càng nhiều
- 自我觉醒很重要
Tự thức tỉnh rất quan trọng
Kết hợp thường gặp
- 民族觉醒
thức tỉnh dân tộc
- 意识觉醒
nhận thức thức tỉnh
- 觉醒年代
thời đại thức tỉnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.