Nghĩa tiếng Việt
mắt; khoản mục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
目 là chữ tượng hình vẽ con mắt người. Dạng giáp cốt và kim văn còn vẽ ngang, tròng đen ở giữa; sau xoay 90 độ thành dạng đứng và cách điệu thành ô vuông với hai nét ngang bên trong.
Hán-Việt: mục
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Mục' nghĩa là 'mắt, khoản mục'. Nhớ: 目 là con mắt đứng dọc, hai nét ngang chính là mí trên và mí dưới, ô giữa là tròng đen.
Gương Hán-Việt
Chữ 目 (Mục) trong tiếng Việt rất quen: 'mục đích', 'mục tiêu', 'danh mục', 'tiết mục', 'đề mục', 'mục lục', 'nhãn mục'.
Mở khoá kiến thức
Hiểu 目 mở khoá toàn bộ chữ có bộ 目 — đều liên quan đến mắt và nhìn: 看, 眼, 直, 真, 着, 相. Và nhóm từ Hán-Việt 目的, 目标, 项目, 题目.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 目 là chữ tượng hình (liushu p) vẽ con mắt người. Trong giáp cốt văn vẽ ngang với tròng mắt ở giữa, sau xoay 90 độ thành dạng đứng. So sánh với chữ tượng hình Ai Cập 𓁹 cũng vẽ mắt. Biến thể 罒 đôi khi dùng vẽ cái lưới (như trong 買, 罵, 罪).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们的目标是什么?
Mục tiêu của chúng ta là gì?
- 他的目的很清楚。
Mục đích của anh ấy rất rõ ràng.
- 这个项目很大。
Dự án này rất lớn.
- 目前我们没问题。
Hiện tại chúng ta không có vấn đề.
- 请看一下这个题目。
Xin xem đề bài này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.