Từ vựng tiếng Trung
xīn*mù

Nghĩa tiếng Việt

Tâm mục — trong lòng và trong mắt; dùng chỉ nhận thức, đánh giá hoặc hình ảnh của ai/điều gì trong tâm trí.

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

4 nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hầu như luôn đi với cấu trúc 在…心目中 (trong lòng/mắt của ai đó); không dùng đơn độc.

Câu ví dụ

  • 在我心目中,她是最好的老师Zài wǒ xīnmù zhōng, tā shì zuì hǎo de lǎoshī thanh 4

    Trong lòng tôi, cô ấy là người thầy tốt nhất.

  • 他在大家心目中是个英雄Tā zài dàjiā xīnmù zhōng shì gè yīngxióng thanh 1

    Anh ấy là người anh hùng trong mắt mọi người.

  • 这本书在读者心目中地位很高Zhè běn shū zài dúzhě xīnmù zhōng dìwèi hěn gāo thanh 4

    Cuốn sách này có địa vị rất cao trong lòng độc giả.

  • 他想了解孩子心目中的理想职业Tā xiǎng liǎojiě háizi xīnmù zhōng de lǐxiǎng zhíyè thanh 1

    Anh ấy muốn biết nghề lý tưởng trong mắt trẻ em là gì.

Kết hợp thường gặp

  • 在…心目中zài…xīnmù zhōng thanh 4

    trong lòng/mắt của...

  • 心目中的偶像xīnmù zhōng de ǒuxiàng thanh 1

    thần tượng trong lòng

  • 心目中的形象xīnmù zhōng de xíngxiàng thanh 1

    hình ảnh trong tâm trí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.