Từ vựng tiếng Trung
kàn

Nghĩa tiếng Việt

xem, nhìn; đọc

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

看 là chữ hội ý (ic): bàn tay 手 (viết 龵) đặt trên con mắt 目, mô tả động tác che tay lên trán để nhìn ra xa.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Hán-Việt: khán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khán": Khán (看) là đưa bàn tay (手) lên trên con mắt (目) che nắng nhìn xa: 'khán' là nhìn, xem.

Gương Hán-Việt

'khán' trong 'khán giả', 'tham khán', 'khán đài'.

Mở khoá kiến thức

Biết 看 (khán) mở khoá các từ khán giả, khán đài, tham khán.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

看 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 看 là chữ hội ý: 手 (tay) đặt trên 目 (mắt), diễn tả động tác đưa tay lên che mắt để nhìn ra xa, nghĩa là 'nhìn, xem'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我看书。wǒ kàn shū. thanh 3

    Tôi đọc sách.

  • 我们一起看电影。wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng. thanh 3

    Chúng tôi cùng xem phim.

  • 你看,那是谁?nǐ kàn, nà shì shéi? thanh 3

    Bạn nhìn xem, kia là ai?

  • 妈妈去看病。māma qù kàn bìng. thanh 1

    Mẹ đi khám bệnh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 着 cũng có phần trên gần giống và bộ liên quan, dễ lẫn

  • đều có bộ 目, liên quan đến mắt và động tác nhìn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.