Từ vựng tiếng Trung
xiāng

Nghĩa tiếng Việt

qua lại lẫn nhau; tự mình xem xét

1 chữ9 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

相 = 木 (Mộc, cây) + 目 (Mục, mắt); chữ hội ý: con mắt nhìn cây, nghĩa gốc là "xem xét, quan sát", sau được mượn để chỉ "lẫn nhau, qua lại".

Hán-Việt: tương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tương": dùng mắt 目 ngắm cái cây 木 – mắt và cây nhìn nhau, nên 相 nghĩa là lẫn nhau, qua lại, xem xét.

Gương Hán-Việt

"tương" trong tương phản, tương tự, tương đối, tương lai, tương quan, tương trợ.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 相 mở khoá: 相反, 相同, 相似, 相信, 相处, 互相, 相当.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

相 oracle 1相 oracle 2相 oracle 3相 oracle 4
Giáp cốt văn
相 bronze 1相 bronze 2相 bronze 3相 bronze 4
Kim văn
相 seal 1
Tiểu triện
相 liushutong 1相 liushutong 2相 liushutong 3相 liushutong 4
Lục thư thông

相 là chữ hội ý (ic) ghép từ 木 "cây" và 目 "mắt": hình ảnh con mắt nhìn vào cây, nghĩa gốc là "xem xét, quan sát". Wiktionary chú: đây vốn là chữ gốc cho nghĩa "quan sát" (đọc xiàng), về sau được mượn âm (giả tá) để biểu thị nghĩa "lẫn nhau, qua lại" (đọc xiāng), trở thành cách dùng phổ biến nhất hiện nay.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我们要互相帮助。wǒ men yào hù xiāng bāng zhù. thanh 3

    Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.

  • 他们的想法完全相反。tā men de xiǎng fǎ wán quán xiāng fǎn. thanh 1

    Suy nghĩ của họ hoàn toàn trái ngược nhau.

  • 这两个词意思相似。zhè liǎng ge cí yì si xiāng sì. thanh 4

    Hai từ này có nghĩa tương tự nhau.

  • 我和他相处得很好。wǒ hé tā xiāng chǔ de hěn hǎo. thanh 3

    Tôi và anh ấy hoà thuận với nhau.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm xiǎng, có chứa 相 ở trên, dễ lẫn

  • đồng âm xiāng, chứa 相 bên trong, dễ viết nhầm

  • là một thành phần của 相, dễ nhầm khi viết tách

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.