Nghĩa tiếng Việt
rương; hòm; va li; hộp; hòm (vật giống hòm)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
箱 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre — vật liệu làm hòm) + 相 (Tương, biểu âm); chữ hình thanh — hòm tre đựng đồ, là rương, hộp.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xiāng/hộp, thùng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: rương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "rương" (cũng đọc 'tương'): tre 竹 đan thành hòm — đó là rương, là hộp; hộp thư, tủ lạnh, va li đều dùng chữ này.
Gương Hán-Việt
Trong tiếng Việt 'rương' (như 'cái rương') là âm Hán-Việt-biến của 箱; cũng còn đọc 'tương'.
Mở khoá kiến thức
Biết 箱 mở khoá từ vựng đồ vật chứa đựng tiếng Trung: 冰箱, 信箱, 书箱, 行李箱.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 箱 là chữ hình thanh: bộ 竹 (tre) cho nghĩa vật liệu, 相 cho âm. Nghĩa gốc 'hòm tre đan để đựng đồ', mở rộng thành 'hộp, rương, va li' nói chung; nay dùng cho mọi loại hòm/hộp lớn (信箱 hộp thư, 冰箱 tủ lạnh, 行李箱 va li).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我有一个大箱子。
Tôi có một cái rương to.
- 冰箱里有水果。
Trong tủ lạnh có hoa quả.
- 请把行李箱拿过来。
Xin mang va li qua đây.
- 信箱里有一封信。
Trong hộp thư có một lá thư.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.