Từ vựng tiếng Trung
xíng*li*xiāng

Nghĩa tiếng Việt

vali; cốp xe

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (tre, trúc)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 行: Có nghĩa là đi hoặc di chuyển, có liên quan đến hành động và sự di chuyển.
  • 李: Có thành phần bộ '木', liên quan đến cây và thường biểu thị những thứ liên quan đến thực vật hoặc tên họ.
  • 箱: Có bộ '竹', thường gợi ý đến vật dụng làm từ tre hoặc liên quan đến vật chứa.

行李箱: Là một vật chứa (箱) dùng để đựng hành lý (行李), thường là một chiếc vali.

Từ ghép thông dụng

行李xínglǐ

hành lý

箱子xiāngzi

hộp, vali

旅行箱lǚxíngxiāng

vali du lịch