Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng*li*xiāng

Nghĩa tiếng Việt

Vali hay cốp xe là hộp đựng đồ dùng khi đi du lịch hoặc đi xa, thường có bánh xe để kéo đi.

Âm Hán Việt

hành lí sương, tương

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (tre, trúc)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể, thường đi kèm lượng từ 个 hoặc 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hành lí sương, tương

Từng chữ

  • hànhđi; làm; hàng, dãy
  • cây mận
  • sương, tươngrương; hòm; va li; hộp; hòm (vật giống hòm)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

行李箱 dùng khi đi du lịch hoặc công tác xa. Có thể gọi tắt là 箱子 (hộp) hoặc 行李 (hành lý - chỉ đồ đạc chung).

Câu ví dụ

  • 我要买一个行李箱Wǒ yào mǎi yī gè xínglǐxiāng thanh 3

    Tôi muốn mua một cái vali

  • 行李箱里有很多衣服Xínglǐxiāng lǐ yǒu hěn duō yīfu thanh 2

    Trong vali có rất nhiều quần áo

  • 拖着行李箱去机场Tuōzhe xínglǐxiāng qù jīchǎng thanh 1

    Kéo vali ra sân bay

Kết hợp thường gặp

  • 行李xíngli thanh 2

    hành lý

  • 托运行李tuōyùn xíngli thanh 1

    gửi hành lý

  • 收拾行李shōushi xíngli thanh 1

    đóng gói hành lý

  • 大行李箱dà xínglǐxiāng thanh 4

    vali lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.