Từ vựng tiếng Trung
kàn

Nghĩa tiếng Việt

nhìn, xem (động từ); Hán-Việt 'khán'

1 chữ9 nétTrong 11 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ thị giác cơ bản YCT1. 看 + vật = xem/đọc. Với sách = đọc, với TV = xem.

Câu ví dụ

  • thanh 3kàn thanh 4shū thanh 1

    Tôi đọc sách

  • 看电视kàn diànshì thanh 4

    Xem television

  • kàn thanh 4 thanh 1kàn thanh 4

    Nhìn một chút

Kết hợp thường gặp

  • kàn thanh 4shū thanh 1

    đọc sách

  • 看见kànjiàn thanh 4

    nhìn thấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.