Từ vựng tiếng Trung
chá*kàn

Nghĩa tiếng Việt

xem xét; kiểm tra; quan sát

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

14 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Xem xét, kiểm tra.

Câu ví dụ

  • 察看现场chákàn xiànchǎng thanh 2

    xem xét hiện trường

  • 仔细察看zǐxì chákàn thanh 3

    kiểm tra kỹ

  • 医生察看病人Yīshēng chákàn bìngrén thanh 1

    Bác sĩ khám bệnh nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.