Từ vựng tiếng Trung
yǐn*rén
zhù*mù

Nghĩa tiếng Việt

bắt mắt

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 引: Ký tự này gồm có bộ '弓' (cung) và nét móc, biểu thị hành động kéo dài, dẫn dắt.
  • 人: Hình của người, đại diện cho con người.
  • 注: Bộ '氵' (nước) kết hợp với chữ '主' (chủ), biểu thị sự chú ý, tập trung sự lưu ý.
  • 目: Hình của con mắt, biểu thị sự nhìn, quan sát.

Cụm từ '引人注目' nghĩa là làm cho người khác chú ý, nổi bật trước mắt mọi người.

Từ ghép thông dụng

yǐndǎo

dẫn dắt, chỉ đạo

rénlèi

nhân loại

zhùshì

chú thích

guāng

ánh mắt, cái nhìn