Từ vựng tiếng Trung
lán*mù栏
目
Nghĩa tiếng Việt
chuyên mục
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
栏
Bộ: 木 (gỗ)
10 nét
目
Bộ: 目 (mắt)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ "栏" có bộ "木" chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ hoặc thứ gì đó cấu trúc.
- Chữ "目" là một hình ảnh của mắt, có thể liên quan đến sự quan sát hay mục tiêu.
→ "栏目" thường chỉ một mục, phần hay chuyên mục trong một tờ báo, tạp chí hoặc chương trình.
Từ ghép thông dụng
栏目
chuyên mục
栏目表
bảng chuyên mục
栏目主持人
người dẫn chương trình chuyên mục