Từ vựng tiếng Trung
shù*mù数
目
Nghĩa tiếng Việt
số lượng
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
数
Bộ: 攴 (đánh nhẹ)
13 nét
目
Bộ: 目 (mắt)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '数' gồm bộ '攴' (đánh nhẹ) kết hợp với các thành phần khác biểu thị ý nghĩa số đếm, liên quan đến việc tính toán hoặc lập kế hoạch.
- Chữ '目' là hình ảnh của một con mắt, biểu thị nghĩa gốc là mắt, nhưng cũng có thể chỉ mục tiêu hoặc thứ tự.
→ '数目' có nghĩa là số lượng hoặc con số, thể hiện sự đếm hoặc tổng hợp qua việc sử dụng mắt để quan sát và đánh giá.
Từ ghép thông dụng
数量
số lượng
数字
chữ số
数目字
chữ số, con số