Từ vựng tiếng Trung
qīng*xī

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '清' có bộ '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, thêm phần '青' ý chỉ màu xanh hoặc trong trẻo.
  • Chữ '晰' có bộ '日' chỉ ánh sáng, thêm phần '析' ý chỉ sự phân tích, rõ ràng.

清晰 có nghĩa là rõ ràng, sáng tỏ.

Từ ghép thông dụng

qīng

rõ ràng

qīngchǔ

rõ ràng, minh bạch

qīngjié

sạch sẽ