Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīng*xī

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng

Âm Hán Việt

thanh tích

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả âm thanh, hình ảnh, tư duy rõ ràng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thanh tích

Từng chữ

  • thanhtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanh
  • tíchsáng, rõ ràng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1yán thanh 2luó thanh 2ji thanh 5qīng thanh 1xī, thanh 1tiáo thanh 2 thanh 3fēn thanh 1míng. thanh 2

    Phát biểu của anh ấy logic rõ ràng, mạch lạc phân minh.

  • zhè thanh 4zhāng thanh 1zhào thanh 4piàn thanh 4pāi thanh 1de thanh 5hěn thanh 3qīng thanh 1xī, thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2hǎo thanh 3kàn. thanh 4

    Bức ảnh này chụp rất rõ nét, vô cùng đẹp mắt.

  • thanh 3duì thanh 4tóng thanh 2nián thanh 2de thanh 5wǎng thanh 3shì thanh 4 thanh 1rán thanh 2 thanh 4 thanh 4qīng thanh 1xī. thanh 1

    Tôi vẫn còn nhớ như in những chuyện xưa của thời thơ ấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.