Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīng*xī清

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng

Âm Hán Việt

thanh tích

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả âm thanh, hình ảnh, tư duy rõ ràng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thanh tích

Từng chữ

  • 清thanhtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanh
  • 晰tíchsáng, rõ ràng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5发fā thanh 1言yán thanh 2逻luó thanh 2辑ji thanh 5清qīng thanh 1晰xī, thanh 1,条tiáo thanh 2理lǐ thanh 3分fēn thanh 1明míng. thanh 2。

    Phát biểu của anh ấy logic rõ ràng, mạch lạc phân minh.

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4拍pāi thanh 1得de thanh 5很hěn thanh 3清qīng thanh 1晰xī, thanh 1,非fēi thanh 1常cháng thanh 2好hǎo thanh 3看kàn. thanh 4。

    Bức ảnh này chụp rất rõ nét, vô cùng đẹp mắt.

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4童tóng thanh 2年nián thanh 2的de thanh 5往wǎng thanh 3事shì thanh 4依yī thanh 1然rán thanh 2记jì thanh 4忆yì thanh 4清qīng thanh 1晰xī. thanh 1。

    Tôi vẫn còn nhớ như in những chuyện xưa của thời thơ ấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.