Từ vựng tiếng Trung
yào*yǎn耀
眼
Nghĩa tiếng Việt
chói mắt
2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
耀
Bộ: 羽 (lông vũ)
20 nét
眼
Bộ: 目 (mắt)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 耀: Chữ này có bộ '羽' (lông vũ) kết hợp với các thành phần khác tạo ra ý nghĩa về sự sáng rực, lấp lánh như ánh sáng.
- 眼: Chữ này có bộ '目' (mắt) kết hợp với các thành phần khác chỉ đến đôi mắt hoặc việc nhìn.
→ 耀眼: Kết hợp hai chữ lại, tạo thành ý nghĩa là 'sáng chói mắt' hoặc 'lấp lánh, rực rỡ'.
Từ ghép thông dụng
耀眼
sáng chói mắt
光耀
sáng lấp lánh
炫耀
khoe khoang