Từ vựng tiếng Trung
qiáng*yìng

Nghĩa tiếng Việt

mạnh mẽ, cứng rắn

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường miêu tả thái độ, biện pháp cứng rắn không nhượng bộ.

Câu ví dụ

  • 态度强硬Tàidù qiángyìng thanh 4

    Thái độ cứng rắn

  • 强硬手段Qiángyìng shǒuduàn thanh 2

    Biện pháp mạnh

  • 强硬反对Qiángyìng fǎnduì thanh 2

    Phản đối quyết liệt

Kết hợp thường gặp

  • 强硬立场qiángyìng lìchǎng thanh 2

    lập trường cứng rắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.