Từ vựng tiếng Trung
fù*jiā

Nghĩa tiếng Việt

đính kèm

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất, đồi)

8 nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 附: Bên cạnh bộ 阝(gò đất), có bộ 付 (giao nộp) bên phải, tạo thành ý nghĩa liên quan đến việc gắn kết hoặc đính kèm một vật vào nơi nào đó.
  • 加: Bên trên là bộ 口 (miệng), bên dưới là bộ 力 (lực), thể hiện ý nghĩa thêm vào, tăng cường hoặc gia tăng sức mạnh cho một sự vật nào đó.

附加: Ý nghĩa của từ này là thêm vào hoặc phụ thêm vào cái gì đó đã có sẵn.

Từ ghép thông dụng

jiāzhí

giá trị gia tăng

jiāfèi

phí phụ thêm

jiātiáojiàn

điều kiện bổ sung