Từ vựng tiếng Trung
yǐn*rén
rù*shèng

Nghĩa tiếng Việt

hấp dẫn

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (trăng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 引: Kết hợp của bộ cung (弓) và nét (丨) biểu thị hành động kéo.
  • 人: Hình dạng giống người đứng thẳng, biểu thị con người.
  • 入: Hai nét đơn giản, biểu thị sự đi vào.
  • 胜: Kết hợp của bộ trăng (月) và bộ sinh (生) biểu thị chiến thắng hay sự nổi trội.

Cụm từ mang nghĩa thu hút hay làm say mê.

Từ ghép thông dụng

yǐndǎo

hướng dẫn

rénlèi

nhân loại

shèng

chiến thắng