Từ vựng tiếng Trung
dòng*tīng

Nghĩa tiếng Việt

thú vị hoặc dễ nghe

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 动: Bên trái là bộ '力' (sức mạnh), gợi ý về sự chuyển động hoặc hành động.
  • 听: Bên trái là bộ '口' (miệng), gợi ý về việc dùng tai để nghe.

动听: Kết hợp lại có nghĩa là âm thanh hay, dễ nghe.

Từ ghép thông dụng

dòngtīng

dễ nghe

huódòng

hoạt động

tīngshuō

nghe nói