Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho sự việc ảnh hưởng diện rộng (thiên tai, mất điện, trồng trọt...).
Câu ví dụ
- 大面积停电
Mất diện rộng
- 大面积受灾
Thiệt hại diện rộng
- 大面积种植
Trồng trọt quy mô lớn
- 大面积装修
Sửa chữa diện rộng
- 覆盖大面积
Phủ sóng diện rộng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.