Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
zhōng*xìng

Nghĩa tiếng Việt

Trung tính, không thiên vị

Âm Hán Việt

trung tính

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau động từ 是

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trung tính

Từng chữ

  • trungở giữa; ở bên trong
  • tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong màu sắc (không nóng không lạnh), lập trường (không thiên vị), hoặc hóa học (trung tính).

Câu ví dụ

  • 这是中性颜色Zhè shì zhōngxìng yánsè thanh 4

    Đây là màu trung tính

  • 保持中性立场Bǎochí zhōngxìng lìchǎng thanh 3

    Giữ lập trường trung lập

  • 这个词是中性的Zhège cí shì zhōngxìng de thanh 4

    Từ này mang tính trung tính

Kết hợp thường gặp

  • 中性颜色zhōngxìng yánsè thanh 1

    Màu trung tính

  • 中性立场zhōngxìng lìchǎng thanh 1

    Lập trường trung lập

  • 保持中性bǎochí zhōngxìng thanh 3

    Giữ thái độ trung lập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.