Từ vựng tiếng Trung
nóng*yù

Nghĩa tiếng Việt

đậm đà, nồng nàn (mùi vị hoặc phong phú)

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bộ: (gò đất)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 浓郁的咖啡香Nóngyù de kāfēi xiāng thanh 2

    Mùi cà phê đậm đà

  • 浓郁的文化氛围Nóngyù de wénhuà fēnwéi thanh 2

    Bầu không khí văn hóa phong phú

  • 色彩浓郁Sècǎi nóngyù thanh 4

    Màu sắc đậm nét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.