Từ vựng tiếng Trung
qiǎng*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

bắt mắt

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '抢' bao gồm bộ '扌' chỉ hành động dùng tay và phần '仓' chỉ ý nghĩa chiếm đoạt hoặc nhanh chóng.
  • '眼' có bộ '目' thể hiện ý nghĩa liên quan đến mắt, và phần '艮' có thể chỉ sự dừng lại hoặc nhìn.

'抢眼' có nghĩa là nổi bật hoặc thu hút ánh nhìn.

Từ ghép thông dụng

抢劫qiǎngjié

cướp giật

抢夺qiǎngduó

tranh đoạt

眼睛yǎnjing

đôi mắt