Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi miêu tả người, vật, thiết kế nổi bật, thu hút sự chú ý.
Câu ví dụ
- 她今天很抢眼
Hôm nay cô rất nổi bật
- 这个设计很抢眼
Thiết kế này rất thu hút
- 抢眼的颜色
Màu sắc nổi bật
Kết hợp thường gặp
- 非常抢眼
rất nổi bật
- 抢眼的位置
vị trí thu hút
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.