Từ vựng tiếng Trung
jiàn*xiào

Nghĩa tiếng Việt

có hiệu lực

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn)

4 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 见: có hình dạng giống như một con mắt và một người đang nhìn, thể hiện ý nghĩa của việc nhìn thấy.
  • 效: bao gồm bộ 攵 (đánh nhẹ) và chữ 交 (giao), thể hiện ý nghĩa của việc một hành động hay phương pháp mang lại kết quả.

见效: có nghĩa là phương pháp hoặc hành động mang lại kết quả nhìn thấy được, tức là có hiệu quả.

Từ ghép thông dụng

见效快jiànxiào kuài

hiệu quả nhanh

效果xiàoguǒ

kết quả, hiệu quả

成效chéngxiào

thành quả