Từ vựng tiếng Trung
xì*nì

Nghĩa tiếng Việt

Tế nhị — mịn màng, tinh tế; dùng để tả cảm xúc, văn phong, da dẻ hay đồ vật có kết cấu mịn và sâu sắc.

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Sợi tơ)

8 nét

Bộ: (Thịt, cơ thể)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa dùng cho vật thể (da, vải, gốm) vừa dùng cho tính cách, cảm xúc và văn chương; mang sắc thái khen.

Câu ví dụ

  • 她的皮肤细腻光滑。Tā de pífū xìnì guānghuá. thanh 1

    Da cô ấy mịn màng và láng mượt.

  • 这位作家的文笔非常细腻。Zhè wèi zuòjiā de wénbǐ fēicháng xìnì. thanh 4

    Văn phong của nhà văn này rất tinh tế, sâu sắc.

  • 他的感情细腻,善解人意。Tā de gǎnqíng xìnì, shàn jiě rén yì. thanh 1

    Anh ấy có cảm xúc tinh tế, biết thấu hiểu người khác.

  • 这块布料的质地十分细腻。Zhè kuài bùliào de zhìdì shífēn xìnì. thanh 4

    Chất liệu của mảnh vải này rất mịn và tinh.

Kết hợp thường gặp

  • 皮肤细腻pífū xìnì thanh 2

    da mịn màng

  • 感情细腻gǎnqíng xìnì thanh 3

    cảm xúc tinh tế

  • 文笔细腻wénbǐ xìnì thanh 2

    văn phong tinh tế

  • 细腻入微xìnì rù wēi thanh 4

    tinh tế đến từng chi tiết nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.