Từ vựng tiếng Trung
wàng

Nghĩa tiếng Việt

thịnh vượng

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '旺' bao gồm bộ '日' có nghĩa là mặt trời và phần còn lại là '王' có nghĩa là vua.
  • Mặt trời chiếu sáng mạnh mẽ và vua là người có quyền lực cao nhất.

Từ '旺' có ý nghĩa là thịnh vượng, phát triển mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

旺季wàngjì

mùa cao điểm

旺盛wàngshèng

thịnh vượng, dồi dào

兴旺xīngwàng

phồn thịnh, phát đạt