Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiān*huó

Nghĩa tiếng Việt

tươi sống, sinh động

Âm Hán Việt

tiên hoạt

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cá)

14 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả hải sản tươi sống hoặc các hình ảnh, tư liệu chân thực

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiên hoạt

Từng chữ

  • tiêncá tươi; sáng sủa; ngon lành
  • hoạthoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả thực phẩm tươi hoặc hình ảnh sinh động trong văn học, nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 市场上的蔬菜很鲜活Shìchǎng shàng de shūcài hěn xiānhuó thanh 4

    Rau trên thị trường rất tươi

  • 这个故事人物形象鲜活Zhège gùshì rénwù xíngxiàng xiānhuó thanh 4

    Câu chuyện này nhân vật rất sinh động

  • 保持食材的鲜活Bǎochí shícái de xiānhuó thanh 3

    Giữ nguyên độ tươi của nguyên liệu

  • 他的回忆依然鲜活Tā de huíyì yīrán xiānhuó thanh 1

    Ký ức của anh ấy vẫn rất sinh động

Kết hợp thường gặp

  • 鲜活的人物xiānhuó de rénwù thanh 1

    nhân vật sinh động

  • 鲜活的生命xiānhuó de shēngmìng thanh 1

    cuộc sống tươi mới

  • 保持鲜活bǎochí xiānhuó thanh 3

    giữ độ tươi, sinh động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.