Từ vựng tiếng Trung
xiáng*hé

Nghĩa tiếng Việt

hòa bình, yên lành

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

11 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ bầu không khí hoặc thời điểm hòa bình, yên lành.

Câu ví dụ

  • 祥和的气氛Xiánghé de qìfēn thanh 2

    Bầu không khí hòa bình

  • 春节祥和Chūnjié xiánghé thanh 1

    Tết hòa bình, yên lành

  • 社会祥和Shèhuì xiánghé thanh 4

    Xã hội hòa bình

Kết hợp thường gặp

  • 祥和气氛xiánghé qìfēn thanh 2

    bầu không khí hòa bình

  • 吉祥祥和jíxiáng xiánghé thanh 2

    may mắn và hòa bình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.