Từ vựng tiếng Trung
fāng*fāng
miàn*miàn

Nghĩa tiếng Việt

mọi khía cạnh, mọi phương diện, đủ mọi mặt (lặp từ nhấn mạnh tính toàn diện)

4 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ láy

Thường dùng trong văn nói,nhấn mạnh tính toàn diện. Có thể thay 方方面面,nhưng lặp đầy đủ hơn.

Câu ví dụ

  • 考虑到方方面面Kǎolǜ dào fāngfāng miànmiàn thanh 3

    Cân nhắc mọi khía cạnh

  • 方方面面都要照顾Fāngfāng miànmiàn dōu yào zhàogù thanh 1

    Mọi phương diện đều phải lo

  • 问题的方方面面Wèntí de fāngfāng miànmiàn thanh 4

    Mọi khía cạnh của vấn đề

  • 方方面面都好Fāngfāng miànmiàn dōu hǎo thanh 1

    Mọi mặt đều tốt

Kết hợp thường gặp

  • 考虑方方面面kǎolǜ fāngfāng miànmiàn thanh 3

    cân nhắc toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.