Từ vựng tiếng Trung
fāng*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

phương pháp

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương hướng)

4 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 方 (phương) có nghĩa là phương hướng, chỉ một hướng đi hoặc một cách làm cụ thể.
  • 法 (pháp) có bộ thủy 氵, thường liên quan đến nước hoặc các ý nghĩa mở rộng liên quan đến sự lưu thông, chuyển động. Kết hợp với bộ 'phương' 方, tạo thành nghĩa là phương pháp hoặc cách thức thực hiện một việc nào đó.

方法 trong tiếng Việt có nghĩa là phương pháp, cách thức thực hiện.

Từ ghép thông dụng

方法fāngfǎ

phương pháp

方位fāngwèi

phương vị

方针fāngzhēn

phương châm