Từ vựng tiếng Trung
fāng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hướng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương)

4 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '方' có nghĩa là 'phương', chỉ hướng, phương hướng.
  • Chữ '向' có bộ '口' nghĩa là miệng, mang ý nghĩa hướng về một nơi nào đó.

Tổng thể, '方向' có nghĩa là phương hướng, chỉ hướng đi hoặc định hướng.

Từ ghép thông dụng

方向盘fāngxiàngpán

vô lăng

方向感fāngxiànggǎn

cảm giác phương hướng

方向性fāngxiàngxìng

tính định hướng