Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xíng*xíng
sè*sè

Nghĩa tiếng Việt

đa dạng, phong phú, đủ mọi kiểu

Âm Hán Việt

hình hình sắc sắc

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông, tóc)

7 nét

Bộ: (lông, tóc)

7 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả sự đa dạng của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hình hình sắc sắc

Từng chữ

  • hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • sắcmàu sắc; vẻ
  • sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ sự đa dạng, phong phú. Không dịch từng chữ ('hình hình sắc sắc'). Thường đi với danh từ: 人, 商品, 事情.

Câu ví dụ

  • 这里的人形形色色Zhèlǐ de rén xíngxíngsèsè thanh 4

    Người ở đây đa dạng đủ kiểu

  • 商店里摆着形形色色的商品Shāngdiàn lǐ bǎizhe xíngxíngsèsè de shāngpǐn thanh 1

    Cửa hàng bày đủ loại hàng hóa đa dạng

  • 形形色色的意见都有Xíngxíngsèsè de yìjiàn dōu yǒu thanh 2

    Có đủ mọi loại ý kiến

  • 社会上有形形色色的人Shèhuì shàng yǒu xíngxíngsèsè de rén thanh 4

    Trong xã hội có đủ kiểu người

Kết hợp thường gặp

  • 形形色色的人xíngxíngsèsè de rén thanh 2

    đủ kiểu người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.