Từ vựng tiếng Trung
qì*wèi

Nghĩa tiếng Việt

mùi (hương thơm hoặc mùi hôi)

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho mùi thơm (hoa, thực phẩm) hoặc mùi hôi (rác, hóa chất). Cũng dùng ẩn dụ 'hợp tính'. Hán-Việt: 'khí vị'.

Câu ví dụ

  • 这个气味很难闻Zhège qìwèi hěn nánwén thanh 4

    Mùi này rất khó ngửi

  • 空气中有一种奇怪的气味Kōngqì zhōng yǒu yī zhǒng qíguài de qìwèi thanh 1

    Trong không khí có một mùi lạ

  • 散发气味Sànfā qìwèi thanh 4

    Lan tỏa mùi

  • 刺鼻的气味Cìbí de qìwèi thanh 4

    Mùi cay/xộc lên mũi

  • 气味相投Qìwèi xiāngtóu thanh 4

    Hợp tính, cùng gu

Kết hợp thường gặp

  • 气味刺鼻qìwèi cìbí thanh 4

    mùi xộc mũi

  • 散发出气味sànfā chū qìwèi thanh 4

    lan tỏa mùi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.