Từ vựng tiếng Trung
qì*wèi

Nghĩa tiếng Việt

mùi

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '气' đại diện cho 'khí', có nghĩa là không khí hoặc năng lượng.
  • Chữ '味' gồm có bộ '口' (miệng) và phần còn lại liên quan đến vị giác, kết hợp lại để chỉ 'mùi vị'.

'气味' có nghĩa là 'mùi vị', kết hợp giữa 'khí' và 'vị giác'.

Từ ghép thông dụng

气息qìxī

hơi thở

香气xiāngqì

hương thơm

气氛qìfēn

bầu không khí