Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chỉ sự đa dạng, phong phú. Dùng cho hàng hóa, tin tức, sở thích...
Câu ví dụ
- 商品五花八门
Hàng hóa đa dạng muôn hình
- 这里的美食五花八门
Đồ ăn ở đây đa dạng vô cùng
- 五花八门的新闻
Tin tức đa dạng mọi loại
- 他的爱好五花八门
Sở thích của anh ấy đa dạng vô cùng
- 五花八门的招数
Mọi thủ đoạn đa dạng
Kết hợp thường gặp
- 五花八门
đa dạng muôn hình
- 种类繁多
loại nhiều (tương tự)
- 各式各样
mọi loại mọi kiểu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.