Từ vựng tiếng Trung
huā
mén

Nghĩa tiếng Việt

mọi loại

4 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (số tám)

2 nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '五' là số năm, biểu thị số lượng.
  • '花' có bộ '艹' chỉ cây cỏ, biểu thị hoa cỏ, sắc màu.
  • '八' là số tám, thường dùng để chỉ sự đa dạng, phong phú.
  • '门' biểu thị cửa, lối vào, cách thức.

Cụm từ '五花八门' dùng để chỉ sự đa dạng, phong phú và nhiều hình thức khác nhau.

Từ ghép thông dụng

shí

năm mươi

huāyuán

vườn hoa

diǎn

tám giờ

ménkǒu

cửa ra vào