Từ vựng tiếng Trung
huā
mén

Nghĩa tiếng Việt

đa dạng, muôn hình vạn trạng

4 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (số tám)

2 nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ sự đa dạng, phong phú. Dùng cho hàng hóa, tin tức, sở thích...

Câu ví dụ

  • 商品五花八门Shāngpǐn wǔhuābāmén thanh 1

    Hàng hóa đa dạng muôn hình

  • 这里的美食五花八门Zhèlǐ de měishí wǔhuābāmén thanh 4

    Đồ ăn ở đây đa dạng vô cùng

  • 五花八门的新闻Wǔhuābāmén de xīnwén thanh 3

    Tin tức đa dạng mọi loại

  • 他的爱好五花八门Tā de àihào wǔhuābāmén thanh 1

    Sở thích của anh ấy đa dạng vô cùng

  • 五花八门的招数Wǔhuābāmén de zhāoshù thanh 3

    Mọi thủ đoạn đa dạng

Kết hợp thường gặp

  • 五花八门wǔhuābāmén thanh 3

    đa dạng muôn hình

  • 种类繁多zhǒnglèi fánduō thanh 3

    loại nhiều (tương tự)

  • 各式各样gèshìgèyàng thanh 4

    mọi loại mọi kiểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.