Từ vựng tiếng Trung
wán*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

nguyên vẹn, hoàn chỉnh, không bị hư hại

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả vật thể hoặc trạng thái không bị hư hại.

Câu ví dụ

  • 这本书完好无损Zhè běn shū wánhǎo wú sǔn thanh 4

    Quyển sách này nguyên vẹn không bị hư hại

  • 建筑保存完好Jiànzhù bǎocún wánhǎo thanh 4

    Công trình được bảo tồn nguyên vẹn

  • 东西完好地放在那里Dōngxi wánhǎo de fàng zài nàli thanh 1

    Đồ vật được đặt nguyên vẹn ở đó

  • 他的身体完好Tā de shēntǐ wánhǎo thanh 1

    Cơ thể anh ấy vẫn nguyên vẹn

Kết hợp thường gặp

  • 完好无损wánhǎo wú sǔn thanh 2

    nguyên vẹn không tổn hại

  • 保存完好bǎocún wánhǎo thanh 3

    được bảo tồn nguyên vẹn

  • 完好如初wánhǎo rú chū thanh 2

    nguyên vẹn như lúc đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.