Từ vựng tiếng Trung
wán*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

trong tình trạng tốt

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 完: Chữ này gồm có bộ 宀 (mái nhà) bên trên và chữ 元 (nguyên) bên dưới. Điều này biểu thị ý nghĩa về sự hoàn thành hoặc toàn vẹn dưới một mái nhà.
  • 好: Chữ này kết hợp giữa 女 (nữ) và 子 (tử), biểu thị sự tốt đẹp khi có một người phụ nữ và một đứa trẻ.

完好: Kết hợp hai chữ này thể hiện ý nghĩa của sự hoàn hảo, không bị hư hỏng hoặc tổn thương.

Từ ghép thông dụng

wánměi

hoàn mỹ

wánchéng

hoàn thành

hǎorén

người tốt