Từ vựng tiếng Trung
zhǎi

Nghĩa tiếng Việt

hẹp

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang động)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '窄' gồm có bộ '穴' nghĩa là hang động, thể hiện sự kín đáo, không gian hẹp.
  • Phần còn lại của chữ là '乍', trong nhiều trường hợp thể hiện ý tạm thời, bất ngờ.
  • Sự kết hợp này có thể hiểu là không gian kín đáo, hẹp hòi.

Chữ '窄' có nghĩa là hẹp, chật chội.

Từ ghép thông dụng

zhǎixiǎo

nhỏ hẹp

xiázhǎi

chật hẹp

zhǎixiàng

hẻm hẹp