Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wěn*gù

Nghĩa tiếng Việt

Ổn cố — vững chắc, kiên cố; chỉ trạng thái bền vững, khó bị lay chuyển — về cả nghĩa đen (công trình) lẫn nghĩa bóng (địa vị, quan hệ).

Âm Hán Việt

ổn cố

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

14 nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ, hoặc làm động từ mang tân ngữ với nghĩa củng cố

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ổn cố

Từng chữ

  • ổnvững vàng, chắc chắn
  • cốvững chắc; vốn có

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 稳健 (ổn kiện — vững và năng động, chín chắn, thường dùng trong tài chính) và 稳妥 (ổn thỏa — an toàn, không có rủi ro). 稳固 thiên về tính kiên cố vật lý hoặc cấu trúc.

Câu ví dụ

  • 大桥的基础十分稳固,经得起强风。Dà qiáo de jīchǔ shífēn wěngù, jīng de qǐ qiáng fēng. thanh 4

    Nền móng cây cầu lớn rất kiên cố, chịu được gió mạnh.

  • 他在公司的地位已经十分稳固。Tā zài gōngsī de dìwèi yǐjīng shífēn wěngù. thanh 1

    Vị trí của anh ấy trong công ty đã rất vững chắc.

  • 两国关系日趋稳固,合作不断深化。Liǎng guó guānxi rì qū wěngù, hézuò bùduàn shēnhuà. thanh 3

    Quan hệ hai nước ngày càng vững chắc, hợp tác không ngừng được đào sâu.

  • 通过努力,他们稳固了市场份额。Tōngguò nǔlì, tāmen wěngù le shìchǎng fèn'é. thanh 1

    Thông qua nỗ lực, họ đã củng cố vững chắc thị phần.

Kết hợp thường gặp

  • 地位稳固dìwèi wěngù thanh 4

    địa vị vững chắc

  • 基础稳固jīchǔ wěngù thanh 1

    nền móng vững chắc

  • 稳固关系wěngù guānxi thanh 3

    củng cố quan hệ

  • 政权稳固zhèngquán wěngù thanh 4

    chính quyền vững mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.