Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gù*tǐ固

Nghĩa tiếng Việt

cơ thể rắn

Âm Hán Việt

cố thể

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vây quanh)

8 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ trong khoa học tự nhiên hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cố thể

Từng chữ

  • 固cốvững chắc; vốn có
  • 体thểthân, mình; hình thể; dạng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cơ thể rắn

Câu ví dụ

  • 水shuǐ thanh 3在zài thanh 4零líng thanh 2度dù thanh 4以yǐ thanh 3下xià thanh 4会huì thanh 4从cóng thanh 2液yè thanh 4体tǐ thanh 3凝níng thanh 2固gù thanh 4成chéng thanh 2固gù thanh 4体tǐ. thanh 3。

    Nước dưới không độ sẽ đông đặc từ thể lỏng thành thể rắn.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3新xīn thanh 1型xíng thanh 2固gù thanh 4体tǐ thanh 3燃rán thanh 2料liào thanh 4的de thanh 5燃rán thanh 2烧shāo thanh 1效xiào thanh 4率lǜ thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2高gāo. thanh 1。

    Hiệu suất đốt cháy của loại nhiên liệu rắn mới này rất cao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.