Từ vựng tiếng Trung
wěn*dìng

Nghĩa tiếng Việt

ổn định; làm ổn định

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

14 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '稳' có bộ '禾' (lúa) chỉ sự ổn định, vững vàng như cây lúa trưởng thành.
  • Chữ '定' có bộ '宀' (mái nhà) biểu thị sự cố định, ổn định như một ngôi nhà vững chắc.

Kết hợp lại, '稳定' nghĩa là ổn định, vững chắc.

Từ ghép thông dụng

wěndìngxìng

tính ổn định

wěndìnggōngzuò

công việc ổn định

wěndìngshìchǎng

thị trường ổn định