Từ vựng tiếng Trung
pò*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cũ kỹ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

10 nét

Bộ: (cối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 破: Chữ này có bộ '石' (đá) để chỉ vật liệu hoặc sự bền vững, kết hợp với phần bên phải biểu thị hành động làm vỡ.
  • 旧: Chữ này có bộ '臼' (cối), gợi nhớ đến những vật dụng cổ xưa, cũ kỹ.

破旧: chỉ những thứ đã cũ kỹ và hư hỏng.

Từ ghép thông dụng

huài

phá hoại

chǎn

phá sản

旧衣服jiù yīfu

quần áo cũ