Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa全方位 (quánfāngwèi) là tính từ có nghĩa là 'toàn diện, mọi phương hướng'. 全 (toàn) mang nghĩa 'tất cả, toàn bộ', 方 (phương) mang nghĩa 'phía, phương hướng', 位 (vị) mang nghĩa 'vị trí'. Từ này thường dùng để chỉ việc bao phủ hoặc tác động đến mọi khía cạnh, phương hướng.
Câu ví dụ
- 我们需要全方位的服务
Chúng ta cần dịch vụ toàn diện
- 这是全方位的解决方案
Đây là giải pháp toàn diện
- 公司正在进行全方位改革
Công ty đang tiến hành cải cách toàn diện
Kết hợp thường gặp
- 全方位服务
dịch vụ toàn diện
- 全方位发展
phát triển toàn diện
- 全方位覆盖
phủ sóng toàn diện
- 全方位支持
hỗ trợ toàn diện
- 全方位合作
hợp tác toàn diện
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.