Từ vựng tiếng Trung
quán
fāng
wèi

Nghĩa tiếng Việt

toàn diện, mọi phương hướng

3 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

6 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

全方位 (quánfāngwèi) là tính từ có nghĩa là 'toàn diện, mọi phương hướng'. 全 (toàn) mang nghĩa 'tất cả, toàn bộ', 方 (phương) mang nghĩa 'phía, phương hướng', 位 (vị) mang nghĩa 'vị trí'. Từ này thường dùng để chỉ việc bao phủ hoặc tác động đến mọi khía cạnh, phương hướng.

Câu ví dụ

  • 我们需要全方位的服务wǒmen xūyào quánfāngwèi de fúwù thanh 3

    Chúng ta cần dịch vụ toàn diện

  • 这是全方位的解决方案zhè shì quánfāngwèi de jiějué fāng'àn thanh 4

    Đây là giải pháp toàn diện

  • 公司正在进行全方位改革gōngsī zhèngzài jìnxíng quánfāngwèi gǎigé thanh 1

    Công ty đang tiến hành cải cách toàn diện

Kết hợp thường gặp

  • 全方位服务quánfāngwèi fúwù thanh 2

    dịch vụ toàn diện

  • 全方位发展quánfāngwèi fāzhǎn thanh 2

    phát triển toàn diện

  • 全方位覆盖quánfāngwèi fùgài thanh 2

    phủ sóng toàn diện

  • 全方位支持quánfāngwèi zhīchí thanh 2

    hỗ trợ toàn diện

  • 全方位合作quánfāngwèi hézuò thanh 2

    hợp tác toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.