Từ vựng tiếng Trung
chōu*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

trừu tượng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (con lợn)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '抽' gồm bộ '扌' (tay) và phần âm '由', gợi ý hành động dùng tay để kéo hoặc rút ra.
  • Chữ '象' gồm bộ '豕' (con lợn) và phần trên tượng hình con voi, biểu thị hình ảnh hoặc hiện tượng.

Khi kết hợp, '抽象' mang nghĩa là trừu tượng, tức là không cụ thể, chỉ tồn tại trong tư duy hoặc biểu hiện.

Từ ghép thông dụng

抽象chōuxiàng

trừu tượng

抽签chōuqiān

bốc thăm

景象jǐngxiàng

cảnh tượng