Từ vựng tiếng Trung
yīn
rén
ér

Nghĩa tiếng Việt

tùy từng người

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (mà, nhưng mà)

6 nét

Bộ: (hai tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 因: Hình ảnh một vật bị bao quanh, gợi ý sự phụ thuộc.
  • 人: Biểu thị một người, rất dễ nhận biết.
  • 而: Hình ảnh một bộ phận cơ thể, thường dùng để nối hoặc chỉ sự tương phản.
  • 异: Có nghĩa là khác biệt, với phần trên giống như chữ '廾' (hai tay) nâng lên một phần bên trên.

因人而异: Mỗi người một khác, tùy thuộc vào từng cá nhân.

Từ ghép thông dụng

因为yīnwèi

bởi vì

人口rénkǒu

dân số

异国yìguó

đất nước khác