Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zī*rùn

Nghĩa tiếng Việt

Tư nhuận — ẩm ướt, mướt mát; bổ dưỡng và nuôi dưỡng (da dẻ, cơ thể); sống sung túc thoải mái (nghĩa bóng).

Âm Hán Việt

tư nhuận

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả da dẻ, đất đai hoặc làm động từ mang nghĩa tưới tắm, nuôi dưỡng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tư nhuận

Từng chữ

  • nảy nở; tăng thêm; phun, tưới
  • nhuậnnhuần nhị; thấm ướt; lời, lãi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: ẩm mướt, bổ dưỡng cho da/cơ thể. Nghĩa bóng (khẩu ngữ): sống 滋润 = sống thoải mái, sung túc.

Câu ví dụ

  • 这款护肤品能滋润皮肤Zhè kuǎn hùfūpǐn néng zīrùn pífū thanh 4

    Sản phẩm dưỡng da này giúp da ẩm mướt

  • 春雨滋润了干旱的土地Chūn yǔ zīrùn le gānhàn de tǔdì thanh 1

    Mưa xuân tưới ẩm đất đai khô hạn

  • 她的嗓子需要滋润一下Tā de sǎngzi xūyào zīrùn yīxià thanh 1

    Cổ họng cô ấy cần được làm dịu

  • 他的日子过得很滋润Tā de rìzi guò de hěn zīrùn thanh 1

    Anh ấy sống rất sung túc thoải mái

Kết hợp thường gặp

  • 滋润皮肤zīrùn pífū thanh 1

    dưỡng ẩm da

  • 滋润嗓子zīrùn sǎngzi thanh 1

    làm dịu cổ họng

  • 滋润保湿zīrùn bǎoshī thanh 1

    dưỡng ẩm giữ nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.