Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zī*wèi

Nghĩa tiếng Việt

hương vị, cảm giác

Âm Hán Việt

tư vị

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ cả hương vị vật lý của thức ăn lẫn cảm giác, trải nghiệm tinh thần trong cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư vị

Từng chữ

  • nảy nở; tăng thêm; phun, tưới
  • vịmùi, hương vị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3jīng thanh 1 thanh 4guò thanh 4shī thanh 1bài, thanh 4cái thanh 2néng thanh 2míng thanh 2bai thanh 5chéng thanh 2gōng thanh 1de thanh 5 thanh 1wèi. thanh 4

    Chỉ có trải qua thất bại mới hiểu được hương vị của thành công.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3bèi thanh 4péng thanh 2you thanh 5bèi thanh 4pàn thanh 4de thanh 5 thanh 1wèi thanh 4zhēn thanh 1de thanh 5hěn thanh 3nán thanh 2shòu. thanh 4

    Cảm giác bị bạn bè phản bội này thực sự rất khó chịu.

  • thanh 1ma thanh 5zuò thanh 4de thanh 5hóng thanh 2shāo thanh 1ròu thanh 4yǒu thanh 3 thanh 1zhǒng thanh 3 thanh 2 thanh 4de thanh 5jiā thanh 1xiāng thanh 1 thanh 1wèi. thanh 4

    Món thịt kho tàu mẹ làm mang một hương vị quê hương độc đáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.